Học Tiếng Hàn Giao Tiếp Hàng Ngày

9.000

24 Lý Thánh Tông ,đồng Nguyên ,từ Sơn,bắc Ninh

Học tiếng Hàn giao tiếp hàng ngày


Học những câu
tiếng Hàn giao tiếp thông dụng, được sử dụng hàng ngày sẽ giúp bạn tăng cường
khả năng cũng như sự tự tin khi giao tiếp với người Hàn Quốc....
cau tieng han giao tiep thong dung 


Các câu tiếng Hàn
giao tiếp cực kì phổ biến


1.저는 바빠요


Cho-nưn-ba-bba-yô


Tôi bận.


2.좋아요! 


Chô-a-yô. 


Tốt!


3.안 되요.


An-tuê-yô.


Không được.


4.아직 안되요. 


A-chik-an-tuê-yô. 


Vẫn chưa được.


5.알겠습니다.


al-kết-sưm-ni-tà. 


Tôi hiểu rồi


hay 알았어요. 


a-rát-sò-yô. 


Tôi biết rồi.


6. 나는 몰라요.


Na-nưn/mồ-la-yô. 


Tôi không biết.


7.저는 시간이 없어요. 


Cho-nưn/xi-ka-ni-ọp-so-yô. 


Tôi không có thời gian.


8. 맛있습니다. 


Ma-xít-sưm-ni-tà. 


Ngon quá.


9.사랑해요. 


Sa-rang-he-yô. 


Tôi yêu em.


10.저는 못해요. 


Cho-nưn/mô-the-yô. 


Tôi không làm được.


11. 이름이 뭐예요?


I-rư-mi/muo-yê-yô? 


Tên bạn là gì?


12.집은 어디예요? 


chi-bưn/o-đi-yê-yô? 


Nhà bạn ở đâu?


13. 김선생님 여기 계세요? 


Kim-son-seng-nim/yo-ki/kyê-sê-yô? 


Thầy giáo Kim có ở đây không?


14 미스김 있어요? 


Mi-ư-Kim/ it-so-yô?


Có cô Kim ở đây không?


 


2. Chủ đề chào
hỏi và giới thiệu

1. Tôi là người Việt Nam.

지금 호치민에 살고 있습니다

2. 안녕하세요. 만나서 반갑습니다. 저는 리에 라고 합니다

[annyoeng-haseyo./mannaseo-pankap-sumnita./jonưn- lie ragohamnita]

Xin chào,rất vui được gặp bạn, tôi tên là liên.

3. 베트남 사람입니다

[pettưnam-saram-imnida]

Tôi là người Việt Nam.

4. 지금 호치민에 살고 있습니다

[ji-kum/ho-chi-minh-ê/sal-ko-it-sum-ni-ta]

Tôi sống tại thành phố Hồ Chí Minh.

5. 올해 스물 살입니다

[ol-he/sư-mul-sal-rim-ni-ta]

Năm nay tôi hai mươi tuổi.

6. 저는 사이곤경제 대학교에 대학생입니다

[jo-nưn/sa-i-kon-kyoeng-je/tae-hak-kyo-e/tae-hak-seng-im-ni-ta]

Tôi là sinh viên đại học Kinh Tế Sài Gòn.

7. 제 취미가 여행입니다

[je-chuy-mi-ka/yơ-heng-im-ni-ta]

Sở thích của tôi là đi du lịch.

8. 여러 나라에 여행을 가는 것을 좋아합니다

[yơ-rơ-nara-e/yơ-heng-ưl/ka-nưn-kợt-sưl/jo-a-ham-ni-ta]

Tôi thích đi du lịch ở nhiều đất nước.

9. 운동하는 걸 좋아합니다

 Tôi thích chơi thể thao.

10. 취미는 음악 감상입니다

Sở thích của tôi là nghe nhạc. 


 


3. Chủ đề mua sắm


 


Cái này bao nhiêu tiền vậy?

이거 얼마나예요

i keo eol ma na ye yo


Tôi sẽ lấy cái này

이걸로 주세요

i kol lo chu se yo


Bạn có mang theo thẻ tín dụng
không?

신용카트 되나요?

sin yeong kha thư due na yo


Tôi có thể mặc thử được không?

입어봐도 되나요?

ipo boa do due na yo


Có thể giảm giá cho tôi một
chút được không?

조금만 깎아주세요?

cho gưm man kka kka chu se yo


Cho tôi lấy hóa đơn được không?

영수증 주세요?

yeong su chưng chu se yo


이거 비싸요? [ I-ko-bi-sa-yô]

Cái này đắt không?

깎아 주세요  [ka-ka-chu-sê-yô]

Giảm giá cho tôi đi.

덜 싼 것 있어요? [Tol-san-kot-it-so-yô]

Có cái nào rẻ hơn không?
 


4. Chủ đề hỏi
đường


 


Làm ơn cho tôi hỏi, Ngân hàng
gần đây nhất ở đâu ?

가까운 은행이 어디 있는 지 아세요?

[Sillyehamnida. Gakkaun eunhaeng-i eodi inneunji aseyo?]


Cho hỏi đây là ở đâu vậy?

여기는 어디에요?

yeo ki nưn eo di e yo


Tôi có thể bắt taxi ở đâu?

어디에서 댁시를 타요?

eo di e seo tek si rul tha yo


Trạm xe buýt ở đâu vậy?

버스정류장이 어디세요?

beo su cheong ryu chang eo di se yo


Hãy đưa tôi đến địa chỉ này

이곳으로 가주세요

i kot su ro ka chu se yo


Làm ơn hãy dừng lại ở đây

여기서 세워주세요

yeo ki seo se uo chu se yo


여기서 거기까지 얼마나 걸립니까?/ yơ ki- sơ
ko ri ka chi-ol ma na-kol lim ni ta /

Từ đây đến đó phải đi mất bao lâu?


오토바이로 멏 시간 걸립니까?/o thô pa i
rô-myot-si kan-kol lim ni ta/

Đi xe máy phải mất bao nhiêu thời gian?


여기 서거리까지 몇 킬로미터입니까? / yo ki-so
ko ri kha chi-myot-kil lo mi tho imnita/

Từ đây đến đó bao nhiêu cây số?


 


5. Các trường hợp
khẩn cấp


 


Tôi bị lạc đường

길을 잃었어요

kil ruwl i reo beo ryeot so yo


Tôi bị mất hộ chiếu

여권을 잃어 버렸어요

yo kuon nưl i reo beo ryeot so yo


Tôi bị mất ví tiền

지갑을 잃어 버렸어요

chi gap pưl i reo beo ryeot so yo


Đồn cảnh sát gần nhất là ở đâu?

가장 가까운 경찰서가 어디에요?

ka chang ka kka un kyeong chal seo ga eo di e yo


Đại sứ quán ở đâu?

대사관이 어디에 있어요?

de sa quan ni eo di e it seo yo


Hãy giúp tôi

도와주세요

do oa chu se yo


Tôi có thể mượn điện thoại của
bạn một chút được không?


당신의 전화기를 빌릴수 있을까요?

dang sin e cheon hoa ki rul bil li su ot sư kka yo


6. Mẫu câu động viên tiếng Hàn

해봐! : Làm thử xem!

너를 믿어요. Tôi tin vào bạn.

너의 방식대로 해: Hãy làm theo cách của bạn.

최선을 다해. Hãy cố hết sức mình.

다시 한번 해봐. Làm thử lại lần nữa xem.

넌 할 수 있어요. : Bạn có thể làm được mà.

틀림없이 넌 할 수 있어요.: Chắc chắn là bạn có thể làm được.

나를 믿어!: Tin tôi đi!

내가 도와줄게! : Tôi sẽ giúp cho bạn!

무슨 일이 생기면 내가 도와줄게.: Nếu có chuyện gì xảy ra thì tôi sẽ giúp bạn.

넌 용기만 좀 내면 돼! : Chỉ cần dũng cảm lên một chút là sẽ làm được mà.

오늘도 화이팅! : Hôm nay cũng cố lên nhé!

힘내세요! : Cố lên nhé!

기운내요!: Cố lên!

다 잘 될 거야!: Mọi thứ sẽ tốt đẹp cả thôi!.


 


Cách nói tiếng Hàn giao tiếp cơ bản bắt đầu từ những câu ngắn, chính là học tiếng Hàn giao tiếp
hàng ngày, đoạn ngắn, chủ đề ngắn và lên các trình độ cao hơn. Để nói tiếng Hàn
tốt, bạn có thể học các mẫu câu giao tiếp tiếng Hàn, giao tiếp tiếng Hàn thông
dụng, hội thoại tiếng Hàn... Chúc các bạn học tốt!


Trung tâm
ngoại ngữ Atlantic Từ Sơn


Số 24 Lý
Thánh Tông, Đông Ngàn ,Từ Sơn ,Băc Ninh


ĐT:0223.745.725/02223.745.726


Hotline:
0973.825.167


 

Bình luận

HẾT HẠN

0973 825 167
Mã số : 16038150
Địa điểm : Toàn quốc
Hình thức : Cần bán
Tình trạng : Hàng mới
Hết hạn : 26/08/2020
Loại tin :

Thường

Để mua hàng an toàn trên Rao vặt, quý khách vui lòng không thực hiện thanh toán trước cho người đăng tin!

Gợi ý cho bạn