So sánh sản phẩm
iPhone 4S
(18 bình chọn)
Sony Xperia T
(16 bình chọn)
1816
VS
So sánh bình luận từ người dùng
5 bình luận
Anh
Cấu hình mạnh mẽ được thể hiện rõ nhất khi iPhone 4S chơi các game 3D nặng mà không hề bị giật. Được trang bị cấu hình khủng so với một chiếc máy giải trí cá nhân như chip xử lý Apple A5 (Dual-core 1 GHz Cortex-A9) thế hệ mới, chip xử lý đồ họa mới PowerVR SGX543MP2, RAM 512MB, cảm biến ánh sáng, cảm biến chuyển động 3 chiều, kết nối 3G, Wifi và Bluetooth tốc độ cao, camera quay phim full HD 1080p 30fps,... Tất cả những điều đó đã giúp iPhone 4S không chỉ là một chiếc điện thoại đơn thuần mà là...
11/12/2015 - 20:38
Nhan
Màn hình cảm ứng 3.5” 16 triệu màu công nghệ LED – backlit IPS TFT với độ phân giải 640 x 960 px
22/06/2015 - 14:55
Đức Mỹ Hạnh
Thiết kế nguyên khối chắc chắn,bảo mật cao
03/12/2014 - 09:15
11 bình luận
Te Te
màn hình rộng tha hồ trải nghiệm vì vừa tay rất dễ cầm
29/10/2015 - 13:48
Hao Canh
Nhiều tính năng và phần mềm hữu dụng
08/08/2015 - 08:08
Nguyen Minh Hung
Cảm ứng tốt hơn nhiều, lướt web nhanh, pin khỏe
02/10/2014 - 04:31
VS
So sánh thông số kỹ thuật
H
Hãng sản xuất
Apple iPhone 4SSony
Chipset
ARM Cortex A9 (1 GHz Dual-core)Qualcomm Snapdragon MSM8260 (1.5 GHz Dual-Core)
Số core
Dual Core (2 nhân)Dual Core (2 nhân)
Hệ điều hành
iOS 5Android OS, v4.0 (Ice Cream Sandwich)
Bộ xử lý đồ hoạ
PowerVR SGX543 MP2Adreno 225
M
Kích thước màn hình
3.5inch4.55 inch
Độ phân giải màn hình
640 x 960pixels720 x 1280pixels
Kiểu màn hình
16M màu-TFT LED-backlit IPS Touchscreen (Cảm ứng)16M màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng)
C
Camera trước
Camera sau
8Megapixel13Megapixel
B
Bộ nhớ trong
16GB16GB
RAM
512MB1GB
Loại thẻ nhớ tích hợp
• Không hỗ trợ
• MicroSD
• TransFlash
T
Tin nhắn
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• iMessage
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
Số sim
Đồng bộ hóa dữ liệu
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
• Wifi 802.11n
• HSDPA, 5.8 Mbps
• HSDPA, 14.4 Mbps
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 3.0 with A2DP
• Wifi 802.11n
• Bluetooth 4. with LE+EDR
Kiểu kết nối
• USB
• MicroUSB
Tính năng
• Quay Video 1080p
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Kết nối TV
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
• Quay Video 1080p
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• NFC
• Công nghệ 3G
Tính năng khác
- Scratch-resistant oleophobic surface
- Multi-touch input method
- Accelerometer sensor for auto-rotate
- Three-axis gyro sensor
- Proximity sensor for auto turn-off
- Wi-Fi hotspot
- Camera: Touch focus, geo-tagging, face detection
- Video: 1080p@30fps, LED video light, video stabilization, geo-tagging
- MicroSIM card support only
- Scratch-resistant glass back panel
- Active noise cancellation with dedicated mic
- Siri natural language commands and dictation
- iCloud cloud service
- Tweeter integration
- Digital compass
- Google Maps
- Audio/video player and editor
- Image editor
- Voice command/dial
- TV-out
- Touch-sensitive controls
- Timescape UI
- Geo-tagging, touch focus, face and smile detection, 3D sweep panorama, image stabilization
- SNS integration
- Active noise cancellation with dedicated mic
- Document viewer
- Voice memo/dial
- Predictive text input
Mạng
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• CDMA 2000 1x
• CDMA 800
• CDMA 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 850
• HSDPA 1900
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 850
• HSDPA 1900
• HSDPA 1700
P
Pin
Li-Ion 1420mAhLi-Ion 1850mAh
Thời gian đàm thoại
14giờ7giờ
Thời gian chờ
200giờ400giờ
K
Màu
• Đen
• Đen
Trọng lượng
140g139g
Kích thước
115.2 x 58.6 x 9.3 mm129.4 x 67.3 x 9.4 mm
D
Công ty Cổ phần VNP Group. Số GCNĐKDN: 0102015284, cấp ngày 21/06/2012, nơi cấp: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội
Trụ sở chính: 102 Thái Thịnh Phường Trung Liệt, Quận Đống Đa, Hà Nội
Hồ Chí Minh: 260 Nguyễn Tiểu La, Phường 8, Quận 10, Hồ Chí Minh© 2018 Vatgia.com. All rights reserved