So sánh sản phẩm
Nikon D5100
(1 bình chọn)
Nikon D80
(1 bình chọn)
11
VS
So sánh bình luận từ người dùng
1 bình luận
Võ Văn Hoàng
D5100 nhìn bề ngoài thấy đẹp hơn! Giá cả hai máy đều ngang nhau. Mình thích chọn D5100!
12/03/2012 - 15:06
1 bình luận
Lê Cường
D80 đến với màn hình LCD thứ hai trên đỉnh máy,
19/09/2013 - 08:43
VS
So sánh thông số kỹ thuật
T
Hãng sản xuất
Nikon IncNikon Inc
Loại máy ảnh (Body type)
Compact SLR
Gói sản phẩm
Body OnlyBody Only
Độ lớn màn hình LCD(inch)
3.0 inch2.5 inch
Megapixel (Số điểm ảnh hiệu dụng)
16.2 Megapixel10 Megapixel
Kích thước cảm biến (Sensor size)
APS-C (23.6 x 15.7 mm)APS-C (23.6 x 15.8 mm)
Bộ cảm biến hình ảnh (Image Sensor)
CMOSCCD
Độ nhạy sáng (ISO)
ISO 100- 6400100 - 1600 in 1, 1/2 or 1/3 EV steps (up to 3200 as boost)
Độ phân giải ảnh lớn nhất
1920×10803840×2400
Độ dài tiêu cự (Focal Length)
18-105 mmPhụ thuộc vào Lens
Độ mở ống kính (Aperture)
F=3.5-5.6Phụ thuộc vào Lens
Tốc độ chụp (Shutter Speed)
1/4000 sec
Lấy nét tay (Manual Focus)
Phụ thuộc vào Lens
Lấy nét tự động (Auto Focus)
Optical Zoom (Zoom quang)
Đang chờ cập nhậtPhụ thuộc vào Lens
Định dạng File ảnh (File format)
• JPG
• RAW
• JPG
• RAW
Chế độ quay Video
1080p
Tính năng
• GPS (Optional)
• Face detection
• In-camera raw conversion
• In-camera HDR
• Timelapse recording
• EyeFi
• Quay phim Full HD
T
Tính năng khác
Chuẩn giao tiếp
• USB
• AV output
• HDMI
• USB
Loại pin sử dụng
• Lithium-Ion (Li-Ion)
• Lithium-Ion (Li-Ion)
Cable kèm theo
• Cable USB
• Cable USB
• Cable TV Out
• Cable Audio Out
Loại thẻ nhớ
• SD eXtended Capacity Card (SDXC)
• Secure Digital Card (SD)
Ống kính theo máy
D
K
Kích cỡ máy (Dimensions)
128 x 97 x 79 mm132 x 103 x 77 mm
Trọng lượng Camera
560g668g
Website
Chi tiết
Công ty Cổ phần VNP Group. Số GCNĐKDN: 0102015284, cấp ngày 21/06/2012, nơi cấp: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội
Trụ sở chính: 102 Thái Thịnh Phường Trung Liệt, Quận Đống Đa, Hà Nội
Hồ Chí Minh: Đường Lữ Gia, Phường 15, Quận 11, Hồ Chí Minh© 2018 Vatgia.com. All rights reserved